Văn hóa và nghệ thuật — 문화, 예술, 공연, 전통, 인기
Từ vựng về văn hóa Hàn Quốc — đề đọc rất hay ra dạng bài so sánh truyền thống và hiện đại.
văn hóa
나라마다 문화가 정말 달라요. Văn hóa mỗi nước thật sự khác nhau. | -마다 = mỗi ~ đều | 다르다 chia bất quy tắc 르
한 나라의 문화는 그 나라의 역사와 떼어 놓고 볼 수 없다. Văn hóa của một nước không thể được xem xét tách rời khỏi lịch sử nước đó. | 역사 = lịch sử · 떼어 놓다 = tách riêng ra
nghệ thuật
저는 예술에 관심이 많아요. Tôi rất quan tâm đến nghệ thuật. | 관심 = quan tâm
예술은 쓸모를 따지지 않는다는 점에서 기술과 다르다. Nghệ thuật khác kỹ thuật ở chỗ không xét đến công dụng. | 쓸모 = công dụng · 따지다 = xét đến, tính đến | Khuôn -는 점에서 다르다 = khác ở điểm ~
buổi biểu diễn
주말에 공연을 보러 가요. Cuối tuần tôi đi xem biểu diễn. | -(으)러 = đi để ~
공연 예술은 같은 작품이라도 매번 다르게 느껴진다. Nghệ thuật biểu diễn dù cùng một tác phẩm nhưng mỗi lần xem lại cho cảm nhận khác nhau. | 매번 = mỗi lần · 느껴지다 = được cảm nhận
truyền thống
한국 전통 음식을 배우고 싶어요. Tôi muốn học nấu món truyền thống Hàn Quốc. | -고 싶다 = muốn ~
전통을 지키는 일과 새로움을 받아들이는 일은 어긋나지 않는다. Giữ truyền thống và đón nhận điều mới không hề mâu thuẫn với nhau. | 받아들이다 = tiếp nhận · 어긋나다 = mâu thuẫn, không khớp — dạng câu luận đề rất hay gặp ở đề viết
sự nổi tiếng, được ưa chuộng
그 가수는 요즘 인기가 정말 많아요. Ca sĩ đó dạo này rất được yêu thích. | 가수 = ca sĩ
한국 대중문화가 해외에서 큰 인기를 끌고 있다. Văn hóa đại chúng Hàn Quốc đang rất được ưa chuộng ở nước ngoài. | 대중문화 = văn hóa đại chúng · 끌다 = kéo, thu hút — chủ đề Hallyu cũng xuất hiện trong đề thi
Điền vào chỗ trống
- 한 나라의 __________는 그 나라의 역사와 떼어 놓고 볼 수 없다. (văn hóa)
- __________을 지키는 일과 새로움을 받아들이는 일은 어긋나지 않는다. (truyền thống)
- 한국 대중문화가 해외에서 큰 __________를 끌고 있다. (sự ưa chuộng)
Xem đáp án
1. 문화 2. 전통 3. 인기