Tâm lý và tính cách — 성격, 태도, 감정, 표현하다, 이해하다
Các từ nói về tâm lý và tính cách — dùng từ phần tự giới thiệu đến bài đọc miêu tả nhân vật.
tính cách
제 친구는 성격이 정말 좋아요. Bạn tôi tính tình rất dễ chịu. | Đi với trợ từ 이/가
성격은 타고나기도 하지만 환경의 영향도 크다. Tính cách một phần là bẩm sinh, nhưng ảnh hưởng của môi trường cũng lớn. | 타고나다 = bẩm sinh có · 영향 = ảnh hưởng | -기도 하지만 = tuy cũng ~ nhưng
thái độ
그 사람은 일하는 태도가 좋아요. Người đó có thái độ làm việc tốt. | Câu nhận xét thường gặp khi đánh giá con người
실패를 대하는 태도가 결국 그 사람을 만든다. Cách đối diện thất bại rốt cuộc làm nên con người ấy. | 실패 = thất bại · 대하다 = đối diện · 결국 = kết cục
cảm xúc, tình cảm
저는 감정을 잘 숨기지 못해요. Tôi không giỏi giấu cảm xúc. | 숨기다 = che giấu
감정을 억누르기만 하면 오히려 몸이 상할 수 있다. Nếu chỉ kìm nén cảm xúc thì ngược lại cơ thể có thể bị tổn hại. | 억누르다 = kìm nén · 상하다 = hư tổn | -기만 하면 = nếu chỉ ~
biểu đạt, diễn đạt
고마운 마음을 잘 표현하고 싶어요. Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn một cách khéo léo. | 고맙다 = biết ơn
자신의 생각을 정확히 표현하는 능력은 훈련으로 길러진다. Năng lực diễn đạt chính xác suy nghĩ của mình được bồi dưỡng qua rèn luyện. | 정확히 = chính xác | Cùng khuôn 훈련으로 길러진다 với câu 글쓰기 ở cụm giáo dục
hiểu; thông cảm
설명이 어려워서 잘 이해가 안 돼요. Phần giải thích khó nên tôi không hiểu rõ. | 설명 = thuyết minh
서로 다른 생각을 이해하는 데에는 시간이 필요하다. Hiểu được những suy nghĩ khác mình cần có thời gian. | -는 데에는 = để làm việc ~ thì
Điền vào chỗ trống
- 실패를 대하는 __________가 결국 그 사람을 만든다. (thái độ)
- __________을 억누르기만 하면 오히려 몸이 상할 수 있다. (cảm xúc)
- 서로 다른 생각을 __________ 데에는 시간이 필요하다. (이해하다 + -는)
Xem đáp án
1. 태도 2. 감정 3. 이해하는