Giữ gìn sức khỏe — 면역, 규칙적, 수면, 회복하다, 습관
Từ về cách giữ sức khỏe. Cụm 규칙적인 습관 (thói quen đều đặn) rất hay gặp trong các bài báo sức khỏe.
miễn dịch
잠을 못 자면 면역력이 떨어져요. Không ngủ được thì sức đề kháng giảm. | 떨어지다 = giảm sút
규칙적인 생활은 면역력을 높이는 가장 기본적인 방법이다. Sinh hoạt điều độ là cách căn bản nhất để nâng sức đề kháng. | 기본적 = mang tính cơ bản
đều đặn, điều độ
규칙적으로 운동하는 게 중요해요. Tập đều đặn mới là điều quan trọng. | Trái nghĩa: 불규칙적 — thêm tiền tố 불 (bất)
규칙적인 식사 시간을 지키는 것만으로도 건강이 달라진다. Chỉ riêng việc giữ giờ ăn cố định đã đủ làm sức khỏe khác đi. | -만으로도 = chỉ với ~ thôi cũng
giấc ngủ
요즘 잠이 좀 부족해요. Dạo này tôi hơi thiếu ngủ. | Khi nói dùng 잠 tự nhiên hơn
수면 시간보다 수면의 질이 더 중요하다는 연구가 많다. Nhiều nghiên cứu cho thấy chất lượng ngủ quan trọng hơn số giờ ngủ. | 질 = chất · 연구 = nghiên cứu | Khuôn -다는 연구가 많다 = nhiều nghiên cứu chỉ ra ~
hồi phục
이제 건강을 많이 회복했어요. Giờ tôi đã hồi sức được nhiều rồi. | Tự nó phục hồi thì dùng 회복되다
경기가 회복되기까지는 적지 않은 시간이 걸릴 전망이다. Dự báo kinh tế còn cần không ít thời gian mới hồi phục. | 경기 = tình hình kinh tế · 전망 = triển vọng, dự báo
thói quen
아침에 물 마시는 습관이 생겼어요. Tôi đã có thói quen uống nước buổi sáng. | Chủ động rèn: 습관을 들이다
좋은 습관 하나가 열 가지 결심보다 낫다. Một thói quen tốt còn hơn mười lần quyết tâm. | 결심 = quyết tâm · 낫다 = hơn — chính là 낫다 đã học phân biệt nghĩa ở bài sức khỏe TOPIK I
Điền vào chỗ trống
- 규칙적인 생활은 __________력을 높이는 가장 기본적인 방법이다. (miễn dịch)
- __________ 시간보다 __________의 질이 더 중요하다는 연구가 많다. (giấc ngủ — hai chỗ cùng một từ)
- 좋은 __________ 하나가 열 가지 결심보다 낫다. (thói quen)
Xem đáp án
1. 면역 2. 수면 3. 습관
Câu 2: cả hai chỗ đều là 수면.