Qua lại giữa các quốc gia — 이민, 통역, 방문하다, 초청하다, 협정
Bài khép cụm quốc tế — bộ từ của văn bản chính thức và bản tin thời sự.
di dân, di cư
부모님이 오래전에 이민을 오셨어요. Bố mẹ tôi di cư sang đây từ lâu rồi. | 오시다 = kính ngữ của 오다
이민자가 늘면서 사회의 모습도 빠르게 달라지고 있다. Người nhập cư tăng lên, diện mạo xã hội cũng đổi thay nhanh chóng. | -(으)면서 = cùng lúc với việc ~ · 달라지다 = trở nên khác đi
phiên dịch (nói)
통역이 필요하시면 말씀해 주세요. Nếu cần thông dịch xin cứ nói ạ. | 말씀하다 = kính ngữ của 말하다
좋은 통역은 말뿐 아니라 그 안의 문화까지 옮긴다. Thông dịch giỏi chuyển không chỉ lời mà cả tầng văn hóa bên trong. | -뿐 아니라 = không chỉ ~ · 옮기다 = chuyển dời
thăm, đến thăm (chính thức)
다음 달에 한국을 방문할 예정이에요. Tháng sau tôi dự định sang thăm Hàn Quốc. | -(으)ㄹ 예정이다 = dự định ~
외국 정상이 방문하면 여러 분야의 논의가 함께 이루어진다. Nguyên thủ nước ngoài sang thăm thì bàn thảo diễn ra trên nhiều lĩnh vực. | 정상 = nguyên thủ (ở đây, không phải nghĩa "đỉnh cao") · 분야 = lĩnh vực · 논의 = bàn thảo
mời (trang trọng)
그분을 강연에 초청했어요. Chúng tôi đã mời vị ấy đến buổi diễn thuyết. | 강연 = giảng diễn
해외 전문가를 초청해 의견을 듣는 자리가 마련되었다. Một diễn đàn mời chuyên gia nước ngoài đến lắng nghe ý kiến đã được tổ chức. | 전문가 = chuyên gia · 마련되다 = được sắp đặt
hiệp định
두 나라가 새 협정을 맺었어요. Hai nước vừa ký hiệp định mới. | Bản trang trọng: 체결하다
기후 협정에 서명한 나라들은 감축 목표를 지켜야 한다. Các nước đã ký hiệp định khí hậu phải giữ mục tiêu cắt giảm. | 서명하다 = ký tên · 감축 = cắt giảm — cùng mạch với 배출량을 줄이다 ở cụm môi trường
Điền vào chỗ trống
- 좋은 __________은 말뿐 아니라 그 안의 문화까지 옮긴다. (thông dịch)
- 다음 달에 한국________ 방문할 예정이에요. (điền trợ từ)
- 기후 __________에 서명한 나라들은 감축 목표를 지켜야 한다. (hiệp định)
Xem đáp án
1. 통역 2. 을 3. 협정
Câu 2: 방문하다 đi với 을/를, không dùng 에.