Ô nhiễm và bảo vệ — 환경, 오염, 보호하다, 재활용, 쓰레기
Năm từ nền của bài đọc môi trường, chảy theo mạch 오염 → 보호 → 재활용.
môi trường
여기는 일하는 환경이 좋아요. Chỗ này môi trường làm việc tốt. | Ở câu này là "điều kiện", không phải thiên nhiên
환경 문제는 한 세대가 아니라 여러 세대에 걸친 과제이다. Vấn đề môi trường là bài toán trải qua nhiều thế hệ chứ không riêng một đời. | -에 걸친 = trải suốt ~ | 세대 · 과제 — đều đã gặp
ô nhiễm
이 강은 오염이 심해요. Con sông này ô nhiễm nặng. | 강 = sông
대기 오염은 눈에 보이지 않아 더 위험하다. Ô nhiễm không khí nguy hiểm hơn vì mắt thường không thấy. | 위험하다 = nguy hiểm | Gợi lại 미세먼지 — bụi mịn ở bài thời tiết
bảo vệ, bảo hộ
우리가 자연을 보호해야 해요. Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên. | 자연 = tự nhiên
환경을 보호하는 일은 결국 사람을 보호하는 일이다. Bảo vệ môi trường, rốt cuộc là bảo vệ chính con người. | Câu hai vế đối — cùng khuôn với câu 환경 ~ 자신 ở cụm lập luận
tái chế
종이랑 플라스틱은 재활용해요. Giấy với nhựa thì đem tái chế. | 종이 = giấy · 플라스틱 = nhựa
재활용률을 높이려면 올바른 분리배출이 먼저 자리 잡아야 한다. Muốn nâng tỷ lệ tái chế, việc phân loại đúng cách phải thành nếp trước đã. | -률 = tỷ lệ · 자리 잡다 = bén rễ, thành nếp
rác
쓰레기는 여기에 버리시면 돼요. Rác thì bỏ vào đây là được ạ. | -(으)면 되다 = làm vậy là đủ
쓰레기를 줄이는 가장 확실한 방법은 애초에 덜 쓰는 것이다. Cách hiệu quả nhất để giảm rác là ngay từ đầu dùng ít đi. | 애초에 = ngay từ đầu · 덜 = bớt, ít hơn
Điền vào chỗ trống.
- 대기 __________은 눈에 보이지 않아 더 위험하다. (ô nhiễm)
- __________을 보호하는 일은 결국 사람을 보호하는 일이다. (môi trường)
- __________률을 높이려면 올바른 분리배출이 먼저 자리 잡아야 한다. (tái chế)
Xem đáp án
1. 오염 2. 환경 3. 재활용