study

Từ vựng trọng tâm TOPIK II · Môi trường ③

tháng 9 15, 2026

Tài nguyên và phát triển — 자원, 개발, 파괴하다, 지속하다, 대체하다

Bài chốt cụm môi trường — nơi phát triển và gìn giữ va vào nhau, đề tài kinh điển của phần viết 54.

01자원jawon
Danh từ

tài nguyên

Ghi chú Người cũng là "tài nguyên": 인적 자원 = nguồn nhân lực.

Ví dụ 자원 부족하다 (thiếu tài nguyên) · 자원 아끼다 (quý trọng tài nguyên) · 천연자원 (tài nguyên thiên nhiên)

한국은 자원이 많지 않아요. Hàn Quốc không giàu tài nguyên.  |  많지 않다 = không nhiều — lối nói giảm

한정된 자원을 어떻게 나눌지가 늘 논쟁의 중심이 된다. Chia thế nào nguồn tài nguyên hữu hạn luôn là tâm điểm tranh luận.  |  한정되다 = hữu hạn · 중심 = trung tâm

02개발gaebal
Danh từ

khai thác, phát triển (đất đai, công nghệ)

Ví dụ 개발 하다 (khai phá) · 기술 개발 (phát triển công nghệ) · 개발되다 (được khai phá)

이 지역에 개발이 많이 됐어요. Khu này đã được khai phá nhiều.  |  지역 = khu vực

무분별한 개발은 자연을 되돌릴 수 없게 만든다. Khai thác vô tội vạ khiến thiên nhiên không còn đường quay lại.  |  무분별하다 = thiếu cân nhắc · 되돌리다 = đưa về như cũ

03파괴하다pagoehada
Động từ

phá hủy, phá hoại

Ghi chú Đồ vật hỏng thì 망가뜨리다; 파괴하다 dành cho thứ tầm vóc lớn — thiên nhiên, môi trường, trật tự.

Ví dụ 자연 파괴하다 (phá hủy thiên nhiên) · 환경 파괴 (hủy hoại môi trường) · 파괴되다 (bị phá hủy)

숲이 많이 파괴됐어요. Rừng đã bị tàn phá nhiều.  |  = rừng

한번 파괴된 생태계를 되살리는 데에는 수십 년이 걸린다. Hệ sinh thái đã vỡ, muốn hồi sinh phải mất hàng chục năm.  |  생태계 = hệ sinh thái · 되살리다 = làm sống lại

04지속하다jisokada🔊 [지소카다]
Động từ

duy trì liên tục, kéo dài

Phát âm [지소카다] — ㄱ cuối gặp ㅎ, hợp thành ㅋ.

Ghi chú Cụm vàng của chủ đề môi trường: 지속 가능한 = bền vững (sustainable) — 지속 가능한 개발 = phát triển bền vững.

Ví dụ 노력 지속하다 (duy trì nỗ lực) · 지속적으로 (một cách liên tục) · 지속되다 (kéo dài)

이런 상태가 계속 지속되고 있어요. Tình trạng này cứ kéo dài mãi.  |  Tự nó dai dẳng → 지속되다

지속 가능한 개발이란 다음 세대의 몫을 남겨 두는 개발이다. Phát triển bền vững nghĩa là phát triển mà vẫn chừa phần cho thế hệ sau.  |  -(이)란 = ~ nghĩa là (khuôn định nghĩa) · = phần của ai đó

05대체하다daechehada
Động từ

thay thế

Ghi chú Cái thay vào gắn 로/으로: 종이 빨대 대체하다 — thay bằng ống hút giấy.

Ví dụ -로 대체하다 (thay bằng ~) · 대체 에너지 (năng lượng thay thế) · 대체되다 (bị thay thế)

종이 빨대로 대체했어요. Đã đổi sang ống hút giấy.  |  빨대 = ống hút  |  Cảnh quen ở mọi quán cà phê Hàn

기계가 사람의 일을 대체하는 속도가 빨라지고 있다. Tốc độ máy móc thay thế việc của con người đang nhanh dần.  |  기계 = máy móc · 속도 = tốc độ

Kiểm tra nhanh3 câu

Điền vào chỗ trống.

  1. 무분별한 __________은 자연을 되돌릴 수 없게 만든다. (khai thác)
  2. 한번 __________ 생태계를 되살리는 데에는 수십 년이 걸린다. (파괴되다 → dạng bổ nghĩa quá khứ)
  3. __________ 가능한 개발이란 다음 세대의 몫을 남겨 두는 개발이다. (bền — dạng danh từ)
Xem đáp án

1. 개발   2. 파괴된   3. 지속

Mẹo từ Dear TOPIK Găm chắc cụm 지속 가능한 — "bền vững". Đây là chữ dịch của sustainable, nghĩa lõi là "thế hệ này dùng nhưng vẫn chừa phần cho thế hệ sau". Đề viết chủ đề môi trường mà đặt được 지속 가능한 개발 vào đúng chỗ là ăn điểm từ vựng trọn vẹn.
← Về trang danh sách

이 블로그 검색