Tài nguyên và phát triển — 자원, 개발, 파괴하다, 지속하다, 대체하다
Bài chốt cụm môi trường — nơi phát triển và gìn giữ va vào nhau, đề tài kinh điển của phần viết 54.
tài nguyên
한국은 자원이 많지 않아요. Hàn Quốc không giàu tài nguyên. | 많지 않다 = không nhiều — lối nói giảm
한정된 자원을 어떻게 나눌지가 늘 논쟁의 중심이 된다. Chia thế nào nguồn tài nguyên hữu hạn luôn là tâm điểm tranh luận. | 한정되다 = hữu hạn · 중심 = trung tâm
khai thác, phát triển (đất đai, công nghệ)
이 지역에 개발이 많이 됐어요. Khu này đã được khai phá nhiều. | 지역 = khu vực
무분별한 개발은 자연을 되돌릴 수 없게 만든다. Khai thác vô tội vạ khiến thiên nhiên không còn đường quay lại. | 무분별하다 = thiếu cân nhắc · 되돌리다 = đưa về như cũ
phá hủy, phá hoại
숲이 많이 파괴됐어요. Rừng đã bị tàn phá nhiều. | 숲 = rừng
한번 파괴된 생태계를 되살리는 데에는 수십 년이 걸린다. Hệ sinh thái đã vỡ, muốn hồi sinh phải mất hàng chục năm. | 생태계 = hệ sinh thái · 되살리다 = làm sống lại
duy trì liên tục, kéo dài
이런 상태가 계속 지속되고 있어요. Tình trạng này cứ kéo dài mãi. | Tự nó dai dẳng → 지속되다
지속 가능한 개발이란 다음 세대의 몫을 남겨 두는 개발이다. Phát triển bền vững nghĩa là phát triển mà vẫn chừa phần cho thế hệ sau. | -(이)란 = ~ nghĩa là (khuôn định nghĩa) · 몫 = phần của ai đó
thay thế
종이 빨대로 대체했어요. Đã đổi sang ống hút giấy. | 빨대 = ống hút | Cảnh quen ở mọi quán cà phê Hàn
기계가 사람의 일을 대체하는 속도가 빨라지고 있다. Tốc độ máy móc thay thế việc của con người đang nhanh dần. | 기계 = máy móc · 속도 = tốc độ
Điền vào chỗ trống.
- 무분별한 __________은 자연을 되돌릴 수 없게 만든다. (khai thác)
- 한번 __________ 생태계를 되살리는 데에는 수십 년이 걸린다. (파괴되다 → dạng bổ nghĩa quá khứ)
- __________ 가능한 개발이란 다음 세대의 몫을 남겨 두는 개발이다. (bền — dạng danh từ)
Xem đáp án
1. 개발 2. 파괴된 3. 지속