Rèn luyện và trưởng thành — 능력, 훈련, 성장하다, 노력하다, 꾸준히
Bài khép cụm giáo dục, chảy theo mạch 노력 → 훈련 → 성장: gắng sức, rèn giũa, rồi lớn lên.
năng lực
그 사람은 능력이 정말 좋아요. Người đó năng lực rất khá. | Muốn nói "trau dồi" thì dùng 능력을 기르다
개인의 능력만으로는 해결하기 어려운 과제가 늘고 있다. Những bài toán khó giải bằng sức một cá nhân đang nhiều dần. | 개인 = cá nhân · 과제 = vấn đề cần giải | -만으로는 = chỉ với ~ thì (chưa đủ)
huấn luyện, rèn luyện
두 달 동안 훈련을 받았어요. Tôi được huấn luyện suốt hai tháng. | Phía tổ chức tập là 훈련하다
글쓰기 능력은 타고나는 것이 아니라 훈련으로 길러진다. Năng lực viết không phải trời cho mà được rèn ra từ luyện tập. | 타고나다 = bẩm sinh có · 길러지다 = được nuôi lớn | Lại khuôn A가 아니라 B
trưởng thành, tăng trưởng
아이가 정말 많이 성장했어요. Đứa nhỏ đã lớn lên nhiều lắm. | Cả nghĩa thể chất lẫn tính cách
사람은 편안한 자리보다 어려운 자리에서 더 성장한다. Con người lớn lên ở chỗ khó hơn là ở chỗ êm. | 자리 = chỗ đứng, hoàn cảnh · 편안하다 = yên ổn | Khuôn so sánh A보다 B에서
nỗ lực, cố gắng
더 잘하려고 노력하고 있어요. Tôi đang cố để làm tốt hơn. | -(으)려고 = nhằm để · -고 있다 = đang
노력한 만큼 결과가 나오지 않을 때도 있지만 그 시간이 헛되지는 않다. Có lúc kết quả không xứng với công bỏ ra, nhưng quãng thời gian ấy không hề uổng. | -(으)ㄴ 만큼 = tương xứng với mức ~ · 헛되다 = uổng phí
đều đặn, bền bỉ
조금씩이라도 꾸준히 하는 게 중요해요. Dù mỗi lần một chút, quan trọng là làm đều. | -이라도 = dù chỉ là ~
하루에 삼십 분이라도 꾸준히 쌓으면 일 년 뒤에는 큰 차이가 난다. Mỗi ngày dù chỉ ba mươi phút, tích đều thì một năm sau khoảng cách đã lớn. | 쌓다 = chất, tích lũy · 차이가 나다 = sinh khác biệt
Điền vào chỗ trống.
- 글쓰기 능력은 타고나는 것이 아니라 __________으로 길러진다. (huấn luyện)
- 사람은 편안한 자리보다 어려운 자리에서 더 __________. (성장하다 → đuôi -ㄴ다)
- 하루에 삼십 분이라도 __________ 쌓으면 일 년 뒤에는 큰 차이가 난다. (đều đặn)
Xem đáp án
1. 훈련 2. 성장한다 3. 꾸준히