Đường công danh — 취직하다, 퇴근하다, 야근, 월급, 승진하다
Năm từ chạy theo vòng đời đi làm: xin được việc → đi làm về → tăng ca → lãnh lương → thăng chức.
xin được việc, vào làm
드디어 원하던 회사에 취직했어요. Cuối cùng tôi đã vào được công ty hằng mong. | 드디어 = cuối cùng thì · 원하다 = mong muốn
졸업 후 바로 취직하는 비율이 해마다 낮아지고 있다. Tỷ lệ đi làm ngay sau tốt nghiệp giảm dần theo từng năm. | 비율 = tỷ lệ · 해마다 = mỗi năm
tan làm, về — đối lại của 출근하다.
오늘은 좀 일찍 퇴근했어요. Hôm nay tôi về sớm hơn thường lệ. | Về muộn: 늦게 퇴근하다
정시 퇴근을 보장하려는 움직임이 확산되고 있다. Phong trào bảo đảm tan làm đúng giờ đang lan rộng. | 정시 = đúng giờ · 보장하다 = bảo đảm · 확산되다 = lan rộng
tăng ca (làm đêm)
이번 주는 야근이 너무 많았어요. Tuần này tăng ca nhiều quá. | Viết liền 야근하다 làm động từ cũng được
잦은 야근은 결국 업무 효율을 떨어뜨린다. Tăng ca triền miên rốt cuộc kéo tụt hiệu suất công việc. | 잦다 = xảy ra dày · 떨어뜨리다 = làm giảm
lương tháng
월급날이 벌써 지났네요. Ngày lãnh lương qua mất rồi còn đâu. | -네요 = đuôi cảm thán khi chợt nhận ra
월급이 올라도 물가가 더 빨리 오르면 소용이 없다. Lương có tăng mà vật giá tăng nhanh hơn thì cũng bằng không. | -아/어도 = dù có ~ · 소용이 없다 = vô ích | 물가 — đã gặp ở bài xã hội ④
thăng chức
이번에 과장으로 승진했어요. Đợt này tôi lên chức trưởng nhóm. | Chúc mừng thì nói 승진 축하해요
성과만이 승진의 기준이 되어서는 곤란하다. Nếu thành tích là thước đo duy nhất cho thăng tiến thì thật đáng ngại. | 기준 = tiêu chuẩn · 곤란하다 = khó xử
Điền vào chỗ trống.
- 드디어 원하던 회사________ 취직했어요. (điền trợ từ)
- 잦은 __________은 결국 업무 효율을 떨어뜨린다. (tăng ca)
- 이번에 과장________ 승진했어요. (điền trợ từ)
Xem đáp án
1. 에 2. 야근 3. 으로
취직 đi với 에, 승진 đi với 로/으로.