Xin việc và hợp tác — 계약, 면접, 경력, 담당하다, 협력하다
Bài cuối của cụm chủ đề công sở: từ xin việc đến hợp tác trong công việc. 3 từ 계약 · 면접 · 경력 hay xuất hiện cùng nhau trong bài đọc chủ đề tuyển dụng.
hợp đồng, khế ước
다음 주에 계약을 하기로 했어요. Tuần sau hai bên hẹn ký hợp đồng. | Văn bản giấy là 계약서
계약 내용을 꼼꼼히 확인하지 않으면 나중에 문제가 생긴다. Không kiểm tra kỹ nội dung hợp đồng thì sau này dễ phát sinh vấn đề. | 꼼꼼히 = kỹ càng · 확인하다 = xác nhận | Lưu ý quan trọng với người lao động nước ngoài
phỏng vấn (xin việc)
내일 면접을 보러 가요. Mai tôi đi phỏng vấn. | -(으)러 = đi để ~ (mục đích)
면접에서는 무엇을 말하느냐보다 어떻게 말하느냐가 중요하다. Trong phỏng vấn, nói thế nào quan trọng hơn nói cái gì. | Cùng cấu trúc A보다 B가 중요하다 như ở bài lập luận ④
kinh nghiệm làm việc, thâm niên
이 분야에서 경력이 오 년쯤 돼요. Tôi có khoảng 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này. | 분야 = lĩnh vực · -쯤 = khoảng chừng | Câu trả lời thường dùng khi phỏng vấn
경력만으로 사람을 판단하는 채용 관행이 바뀌고 있다. Lối tuyển dụng chỉ nhìn thâm niên để đánh giá con người đang dần thay đổi. | 채용 = tuyển dụng · 관행 = thông lệ
đảm nhận, phụ trách
제가 이 업무를 담당하고 있어요. Tôi đang phụ trách phần việc này. | Khi cần hỏi về một việc, hãy tìm 담당자
담당하는 일이 명확할수록 책임 소재도 분명해진다. Phần việc phụ trách càng rõ, trách nhiệm thuộc về ai càng rành mạch. | 명확하다 = minh xác, rõ ràng · -(으)ㄹ수록 = càng ~ càng
hợp tác
다른 팀과 협력해서 진행했어요. Bọn tôi phối hợp với đội khác để triển khai. | 진행하다 = tiến hành | Đối tác hợp tác gắn 와/과
경쟁보다 협력이 더 큰 성과를 낳는 경우가 적지 않다. Không hiếm khi hợp tác đem lại thành quả lớn hơn cạnh tranh. | 경쟁 = cạnh tranh | Cặp đối 경쟁/협력 là khung tranh luận quen của đề thi
Điền vào chỗ trống
- __________ 내용을 꼼꼼히 확인하지 않으면 나중에 문제가 생긴다. (hợp đồng)
- __________만으로 사람을 판단하는 채용 관행이 바뀌고 있다. (thâm niên)
- 경쟁보다 __________이 더 큰 성과를 낳는 경우가 적지 않다. (hợp tác)
Xem đáp án
1. 계약 2. 경력 3. 협력