'반면에 · -(으)면서도' - Đặt hai mặt trái ngược cạnh nhau
이 도시는 물가가 비싼 반면에 교통이 편리해요. Thành phố này giá cả đắt đỏ, bù lại thì đi lại tiện. 그 사실을 알면서도 모른 척했어요. Biết chuyện đó rồi mà vẫn làm như không biết. Hai mẫu câu cho hai kiểu đối lập: một bên đặt hai sự việc cạnh nhau, một bên gói hai nét ngược nhau vào cùng một người.
Từ nối nằm ở cuối vế trước. Tiếng Việt hay mở vế sau bằng ngược lại, trái lại, trong khi đó. Tiếng Hàn thì dán 반면 vào cuối vế trước, ngay sau định ngữ - 값이 싼 반면. Chữ này gồm hai chữ Hán mà tiếng Việt đọc là phản (ngược) và diện (mặt), nên nghĩa gốc đúng là "mặt bên kia".
Ghép 도 vào -(으)면서 thì thành mâu thuẫn. -(으)면서 vốn chỉ nói hai việc xảy ra cùng lúc. Chữ 도 mang nghĩa cũng, cả, thêm vào là câu chuyển sang ý vừa ~ mà lại ~: 알면서도 모른 척했어요, biết rồi mà vẫn làm như không biết. Người Việt hay dịch chỗ này bằng ~ mà vẫn ~.
Đối lập ở hai bên, hay ở bên trong. 반면 xếp hai chuyện cạnh nhau, giọng kể bình thản - hai người khác nhau, hoặc mặt được và mặt mất của cùng một việc. Còn -(으)면서도 dồn cả hai nét vào trong một chủ thể, kèm giọng vậy mà. Vậy nên nó hay đi với lời trách nhẹ.
| Cấu trúc | Kiểu đối lập | Kết hợp và hạn chế | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| -는/-(으)ㄴ 반면(에) | hai sự việc đặt cạnh nhau, nghiêng về văn viết | động từ -는 반면 · tính từ -(으)ㄴ 반면 · quá khứ -(으)ㄴ 반면 · danh từ 인 반면 · hai vế cần trái ngược nhau, chủ ngữ hai vế thường khác | 형은 활발한 반면 동생은 조용해요 |
| -(으)면서도 | mâu thuẫn nằm trong một chủ thể | động từ · tính từ -(으)면서도 · danh từ 이면서도 · quá khứ -았/었으면서도 · hai vế cần cùng một chủ ngữ | 피곤하다고 하면서도 늦게까지 놀아요 |
| danh từ + 인 반면 · 이면서도 | đối lập giữa hai tư cách | sau danh từ thì cả hai đều nối qua 이다 | 언니는 회사원인 반면 저는 학생이에요 · 그는 학생이면서도 회사에 다녀요 |
이 일은 월급이 많은 반면에 시간이 부족해요. Việc này lương cao, bù lại thì thiếu thời gian. - mặt được và mặt mất của cùng một công việc.
한국어는 읽기가 쉬운 반면 말하기는 어려워요. Tiếng Hàn đọc thì dễ, ngược lại nói thì khó. - ở đây 에 đã lược đi, chỉ còn 반면.
건강을 걱정하면서도 운동을 안 해요. Lo cho sức khỏe vậy mà không chịu tập thể dục. - lời nói và việc làm ngược nhau, trong cùng một người.
1. 이 식당은 맛있는 __________ 값이 좀 비싸요.
2. 다이어트를 한다고 하__________ 야식을 먹어요.
3. 언니는 매운 것을 잘 먹는 __________ 저는 전혀 못 먹어요.
Xem đáp án
1. 반면에 (hai mặt của cùng một quán ăn) 2. 면서도 (một người: miệng nói ăn kiêng, tối vẫn ăn khuya) 3. 반면(에) (hai người đặt cạnh nhau)
Cách chọn cho nhanh: hai đối tượng hay hai mặt xếp cạnh nhau thì 반면, còn mâu thuẫn nằm gọn trong một người thì 면서도.