'-고 나서' · '-고 나면' - Sau khi làm xong hẳn
숙제를 하고 나서 놀았어요. Làm xong bài tập rồi tôi mới đi chơi. 이 약을 먹고 나면 졸릴 거예요. Uống thuốc này xong là bạn sẽ buồn ngủ. Bạn đã biết -고 để nối hai việc theo thứ tự. Thêm 나다 vào, câu nói thêm được một ý mà -고 để trống: việc trước đã làm xong hẳn.
Tiếng Việt đã có sẵn chữ xong. Ăn xong rồi tôi mới đánh răng - chữ xong đứng sau động từ để báo việc đã kết thúc. 나다 trong -고 나다 cũng mang nghĩa kết thúc, chỉ khác là nó dính vào đuôi: 밥을 먹고 나서 이를 닦아요. Vậy nên vế trước không chỉ đứng trước về thứ tự - nó đã xong hẳn.
-고 나면 là xong cộng thêm điều kiện. Phần -(으)면 quen thuộc nằm ngay trong đó, nên vế sau nhìn về phía trước: một việc sắp xảy ra, hoặc một kết quả lần nào cũng vậy - 운동하고 나면 기분이 좋아져요. Kiểu câu hễ ... xong là ... của tiếng Việt rất gần với chỗ này.
Điểm khác nằm ở vế sau. Sau -고 나서 thường là việc đã thật sự diễn ra; sau -고 나면 thường là việc chưa tới. Hai vùng này có chỗ chồng lên nhau: khi muốn nhấn thứ tự, -고 나서 vẫn dẫn được một việc sắp tới - 영화를 보고 나서 저녁 먹을까요?
| Cấu trúc | Vế sau | Hạn chế | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| -고 나서 | việc tiếp theo, theo thứ tự | chỉ động từ · không gắn -았/었- vào vế trước | 회의가 끝나고 나서 점심을 먹었어요 |
| -고 나면 | một việc sắp tới | chỉ động từ · thì của cả câu do động từ cuối quyết định | 이 책을 읽고 나면 생각이 달라질 거예요 |
| -고 나면 (nghĩa chung) | kết quả lần nào cũng vậy | chỉ động từ · vế sau thường ở dạng hiện tại | 샤워하고 나면 개운해요 |
| Gắn vào | Được không | Cách xử lý và ví dụ |
|---|---|---|
| Động từ | được | 씻고 나서 · 자고 나면 |
| Tính từ | không | đổi sang động từ bằng -아/어지다: 추워지고 나면 |
| Danh từ + 이다 | không | mượn động từ 하다: 청소하고 나면, 준비하고 나면 |
| Quá khứ -았/었- | không đặt trước 나서/나면 | 먹었고 나서 ✗ → 먹고 나서 · thì nằm ở động từ cuối câu |
손을 씻고 나서 요리를 시작하세요. Rửa tay xong rồi hãy bắt đầu nấu ăn. - việc rửa tay phải kết thúc trước đã.
영화를 보고 나서 같이 저녁 먹을까요? Xem phim xong mình đi ăn tối cùng nhau nhé? - hẹn nhau theo thứ tự, và vế sau là việc chưa tới.
푹 자고 나면 괜찮아질 거예요. Ngủ một giấc thật sâu là bạn sẽ ổn thôi. - 푹 nghĩa là ngủ sâu, ngủ đẫy giấc; sau 나면 là một việc sắp tới.
1. 일을 다 끝내__________ 친구에게 연락했어요.
2. 이 노래를 듣__________ 기분이 좋아질 거예요.
3. 청소를 하__________ 창문을 열어 환기했어요.
Xem đáp án
1. 고 나서 (việc đã xảy ra rồi, kể theo thứ tự) 2. 고 나면 (vế sau là việc sắp tới) 3. 고 나서 (hai việc đều đã làm xong, nối theo thứ tự)
Cứ hỏi vế sau đã xảy ra hay chưa: đã rồi thì 나서, còn chưa tới hoặc lần nào cũng thế thì 나면. Khi muốn nhấn thứ tự thì 나서 vẫn dẫn được một việc chưa tới.